Cùng lab, cùng kết quả
Chạy cùng lab hai lần với cùng lệnh, netverdict nên tạo cùng routes, packet path và verdict.
tài liệu netverdict
Dùng tài liệu này để kiểm tra hỗ trợ giao thức, hỗ trợ cấu hình vendor, giới hạn đã biết và các lab mở trực tiếp trong trình duyệt. Không vendor image, không cài đặt, không phải đoán “supports BGP” nghĩa là gì.
netverdict model hành vi mạng trực tiếp trong trình duyệt. Nó không boot hệ điều hành vendor. Điều đó làm lab mở nhanh và dễ chia sẻ, nhưng cũng nghĩa là tài liệu phải trung thực về phần nào đã model, phần nào partial và phần nào chưa có.
Cái gì hoạt động
Đây là bản ngắn. “Supported” nghĩa là dùng được trong lab thực tế. “Partial” nghĩa là đã có phần hữu ích, nhưng một số hành vi nâng cao vẫn thiếu.
| Subsystem | Trạng thái | Ghi chú | Mở lab |
|---|---|---|---|
| IPv4 forwardingRFC 791 / RFC 1812 | hỗ trợ | Tra cứu routing-table, xử lý TTL, drop kiểu traceroute và ICMP errors cho lab phổ biến. | Mở |
| OSPFv2RFC 2328 | hỗ trợ | Neighbors, bầu chọn DR / BDR, routing multi-area, summaries, ranges, virtual links và biến thể stub-area. | Mở |
| BGP-4 + MP-BGPRFC 4271 / 4760 / 4364 | hỗ trợ | Các policy lab phổ biến: attributes, route maps, communities, local-pref, MED, AS-path và VPNv4. | Mở |
| MPLS / LDPRFC 3032 / RFC 5036 | hỗ trợ | Phân phối label, push / swap / pop, PHP, xử lý TTL và VRF forwarding kiểu L3VPN. | Mở |
| ACLs + time rangesCisco semantics / RFC 1812 | hỗ trợ | Rule first-match, implicit deny, object groups, port ranges và active time windows. | Mở |
| NAT / PATRFC 2663 | một phần | Static NAT và UDP PAT hoạt động. TCP / ICMP PAT và các case ASA NAT sâu hơn chưa hoàn tất. | Mở |
| RIPRFC 2453 | stub | Có thể parse một phần config RIP, nhưng chưa có RIP routing process đầy đủ. | - |
Hỗ trợ config
Các profile này quyết định định dạng config bạn có thể paste và style CLI dùng trong terminal. Chúng là simulator surface, không phải bản sao hệ điều hành vendor.
| Profile | Paste config được? | Tốt cho | Giới hạn hiện tại |
|---|---|---|---|
| IOS-stylecisco-ios / ios-xe / nx-os / ios-xr | Có, cho các dạng running-config phổ biến | Routing, switching, ACL, NAT, services và policy labs kiểu IOS | Không phải command đặc thù nền tảng nào cũng có. |
| ASA-stylecisco-asa | Có, qua parser riêng cho ASA | Firewall rules, security levels, ACLs và NAT labs kiểu ASA | Full ASA NAT parity vẫn còn giới hạn. |
| Junos-stylejuniper-junos | Có, đường set-style và XML import | Candidate config, commit, rollback và thực hành kiểu Junos | Bề mặt kiểu Junos, không phải Junos OS. |
| VyOS / EdgeOSvyos / edgeos | Có, parser-direct | Import config họ Vyatta và routing labs | Độ sâu firewall, VRRP, WireGuard, QoS và IPv6 thay đổi. |
| OpenWrt / UniFiopenwrt / unifi | Có, UCI và controller JSON | Kịch bản home / branch router và controller-export | UniFi dùng controller export data, không phải device CLI. |
| Gaia / EXOScheckpoint-gaia / extreme-exos | Có, parser-direct | Stateful firewall và switch scenarios tập trung VLAN | Config import sâu hơn interactive CLI depth. |
Vì sao tin được?
Chạy cùng lab hai lần với cùng lệnh, netverdict nên tạo cùng routes, packet path và verdict.
Vì kết quả lặp lại, bug report hoặc failed lab có thể replay thay vì dựng lại từ trí nhớ.
Packet capture export ghi file libpcap mở được trong Wireshark cho các frame type được hỗ trợ.
Các CLI styles khác nhau đi vào cùng simulator model bên dưới, nên reachability checks không phụ thuộc vendor syntax đã dùng.
Thử ngay
Docs hữu ích hơn khi nối tới thứ chạy được. Các link này mở simulator trực tiếp trong training lab tương ứng.
Giới hạn đã biết